Từ: đoái, đoài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đoái, đoài:

兌 đoái, đoài

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoái,đoài

đoái, đoài [đoái, đoài]

U+514C, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3 deoi6
1. [兌換] đoái hoán 2. [匯兌] hối đoái;

đoái, đoài

Nghĩa Trung Việt của từ 兌

(Động) Đổi, trao đổi, giao hoán.
◎Như: đoái hoán
đổi tiền.

(Động)
Nhận tiền, lĩnh tiền (căn cứ theo ngân phiếu, ...).
◎Như: đoái hiện lĩnh tiền mặt, hối đoái gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.

(Động)
Pha, hỗn hợp.
◎Như: giá thủy thái nãng liễu, đoái điểm lãnh thủy tiến khứ , nước này nóng quá, pha thêm chút nước lạnh vào.

(Động)
Cân vàng bạc.

(Danh)
Quẻ Đoài, một quẻ trong bát quái .

(Danh)
Một quẻ trong 64 quẻ.

(Danh)
Hướng tây.
◎Như: đoài ngung .

(Danh)
Huyệt khiếu.
◇Hoài Nam Tử : Vương nhược dục cửu trì chi, tắc tắc dân ư đoài , (Đạo ứng ) Nếu như quân vương muốn giữ thiên hạ lâu dài, thì hãy bịt kín huyệt khiếu (tai, mắt, mũi, miệng) của dân.

(Tính)
Thẳng.
◎Như: tùng bách tư đoái cây tùng cây bách ấy thẳng.

(Tính)
Qua lại được, thông đạt.
◇Thi Kinh : Hành đạo đoái hĩ (Đại nhã , Miên 綿) Đường đi qua lại được.
§ Thông duyệt .
§ Thông duyệt .
§ Thông duệ .

Chữ gần giống với 兌:

, , , , , ,

Dị thể chữ 兌

,

Chữ gần giống 兌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兌 Tự hình chữ 兌 Tự hình chữ 兌 Tự hình chữ 兌

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoài

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái, đoài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoái, đoài Tìm thêm nội dung cho: đoái, đoài